Đồ chơi đất nặn Play Doh Đồ chơi công chúa Elsa Anna

Đồ chơi công chúa Elsa Anna

Thông tin sản phẩm

  • Đồ chơi công chúa Elsa Anna

    Đồ chơi công chúa đặc trưng trong video này:

    Nữ hoàng Elsa, Công chúa Anna, Bạch Tuyết, Công chúa Aurora, Rapunzel từ Tangled, Belle từ Beauty and the Beast, Cinderella, Tiana, Merida từ Brave, và Ariel từ Little Mermaid. Xem chúng như họ thực hiện trong Disney công chúa của họ Vũ trụ hư cấu! Đó là một tấn vui vẻ!

    Đây là cách để nói Disney công chúa trong các ngôn ngữ khác: printzesa, 公主, Prinses, printsess, Princesse, Prinzessin, prinsessa, Puteri, banphrionsa, Principessa, プ リ ン セ ス, princese, Puteri, prinsesse, Princesa, Prenses, công chúa, tywysoges, Prinzessinen, 공주.
    Princesas Disney, công chúa Disney, Disney Prinzessinnen, Principesse Disney, Princesas da Disney, Disney πριγκίπισσες, Дисней принцесс, 디즈니 공주, Prinses, デ ィ ズ ニ ー の お 姫 様, Vorstin, koningsdochter, Prinzessin, Fürstin, πριγκίπισσα, Principessa, księżniczka, królewna, принцесса.

    Đây là cách playdoh cũng được gọi; plastilina, pasta de modelar, arcilla, juegos de moldear, juegos de modelar, manualidades, Softee-Dough, Moon-Dough, Clay, Đất nặn, sét, pate à modeler, Modelliermasse, Plastilin, Plastiline, Plasticina, Massa de modelar, Massinhas de modelar, Modellera, πλαστελίνη, пластилин, лепка из глины, 플라, 점토, プ ラ ス テ ィ シ ー ン, 粘土.

    Tìm hiểu thế nào để nói những con búp bê bằng các ngôn ngữ khác: bonecas, muñecas, poupées, 人形, куклы, poppen, puppen, dockor, bambole, dukker, κούκλες.

     

    Đây là cách làm đồ chơi được gọi là các ngôn ngữ khác: juegos, juguetes, GIOCATTOLI, SPIELWAREN, brinquedos, carrinhos, spielsachen, leker, spielzeug, JOUETS, speelgoed, 玩具, leksaker, खिलौने, игрушки, đồ chơi, oyuncaklar, zabawki, bréagáin, Παιχνίδια,ト イ ズ, 장난감, ġugarelli, hračky, іграшки.